quở quang

  1. Put a jinx on (bring bad luck on) by a praise
    • Thằng béo tốt ra, nhiều người quở quang
      The little boy has put on a lot of flesh and many people may bring bad luck on him by a praise

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quở quang"

quở quang
Mọi người thường quở quang khi thấy một đứa trẻ quá béo tốt.